quân số

Học thuật
Thân thiện
quân số

Quân số của đơn vị được kiểm tra mỗi buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số lượng người trong một đơn vị quân đội: "Quân số" chỉ tổng số binh lính, chiến sĩ trong biên chế của một đơn vị, một lực lượng quân sự tại một thời điểm nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân số của tiểu đoàn đã được bổ sung đầy đủ sau đợt tuyển quân.
    • Đơn vị phải báo cáo quân số thực tế hằng ngày lên cấp trên.
    • Mặc dù quân số ít hơn, nhưng chúng tôi vẫn quyết tâm hoàn thành nhiệm vụ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quân số biên chế": số lượng quân nhân được quy định trong biên chế chính thức của một đơn vị.

    • Quân số biên chế của trung đoàn 1.500 người.
  • "Quân số hiện hữu" (hoặc "quân số thực tế"): số quân nhân thực sự mặt, sẵn sàng chiến đấu tại một thời điểm, sau khi đã trừ đi những người vắng mặt, bị thương, hy sinh.

    • Sau trận đánh, quân số hiện hữu của đại đội chỉ còn 2/3.
  • "Quân số tổng quát": tổng số quân tham gia vào một chiến dịch hoặc một mặt trận lớn.

    • Quân số tổng quát của chiến dịch sẽ 42.000 người.
Biến thể từ gần giống
  • Binh số: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ số lượng binh lính. Tuy nhiên, "quân số" từ phổ biến trang trọng hơn.
  • Hiệu quả chiến đấu: Khái niệm rộng hơn, đánh giá khả năng tác chiến, không chỉ dựa trên số lượng ("quân số") còn dựa trên chất lượng, tinh thần trang bị.
Từ đồng nghĩa
  • Binh số: Số lượng binh lính.
  • Lực lượng: Chỉ tập thể quân nhân nói chung, có thể bao hàm cả ý nghĩa về số lượng.
  • Effectifs: Từ mượn tiếng Pháp, có nghĩa tương đương.
Các cụm từ liên quan
  • Báo cáo quân số: Hành động điểm danh, kiểm đếm báo cáo số lượng quân nhân.

    • Mỗi sáng, các đơn vị đều phải báo cáo quân số.
  • Thiếu quân số: Tình trạng số lượng quân nhân thấp hơn so với biên chế hoặc nhu cầu.

    • Đơn vị đang trong tình trạng thiếu quân số trầm trọng.
  • Bổ sung quân số: Hành động tăng thêm người vào đơn vị.

    • Chúng tôi đang chờ được bổ sung quân số từ hậu phương.
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
  • "Quân số càng mỏng": Diễn tả tình trạng số lượng quân nhân ngày càng giảm sút, trở nên ít ỏi.

    • Quân số địch trên chiến trường chính ngày càng mỏng.
  • "Đông quân số": số lượng quân nhân lớn, áp đảo.

    • Không nên chủ quan chỉ đông quân số hơn đối phương.
quân số

Quân số của đơn vị được kiểm tra mỗi buổi sáng.

  1. dt (H. số: số đếm) Số quân đội: Quân số âu-Phi ngày càng thiếu trên chiến trường chính, địch càng bị động (HCM); Quân số tổng quát của chiến dịch sẽ 42. 000 người (VNgGiáp).

Từ chứa "quân số"